ĐỒNG HỒ

Tài nguyên dạy học

ĐỌC BÁO ONLINE

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Vũ Đức Đoàn)
  • (Cao Thế Phương)
  • (Lê Mậu Thành)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Muc_bat_moi.flv He_sinh_thai_bien_Bach_tuot.flv 289.jpg Haisachoatigonthuha_500.jpg HOA_HONG1.png Thuha10_500_02.jpg 639.jpg Dnhngonsacdepthuha_500_01.jpg 1810.jpg 1107.jpg IMG_3444.jpg IMG_3440.jpg IMG_3437.jpg IMG_3452.jpg IMG_3433.jpg IMG_3441.jpg IMG_3442.jpg IMG_3439.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Phòng Giáo dục và Đào tạo Quận 9, Tp.HCM!

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐỀ CƯƠNG TOÁN 6-HK2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:44' 04-06-2020
    Dung lượng: 98.4 KB
    Số lượt tải: 2282
    Số lượt thích: 0 người

    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II
    TOÁN 6
    
    
    I. TRẮC NGHIỆM.
    Bài 1 : Điền vào ô trống chữ Đ nếu kết quả đúng, chữ S nếu kết quá sai.
    Nội dung
    Lựa chọn
    
    Nếu a 3 thì a là hợp số.
    
    
    3a + 25 5 ( a 5
    
    
    |x| > 0 với x  Z
    
    
    a2 7 thì a2 + 49 49
    
    
    Mọi số nguyên tố lớn hơn 2 đều là số lẻ.
    
    
    Hai tia chung gốc thì đối nhau.
    
    
    3 điểm A, B, C thẳng hàng và AB = ½ AC thì A là trung điểm của BC.
    
    
    Cho KA + KB = 8cm và KA = 4cm thì K là trung điểm của đoạn thẳng AB.
    
    
    Ba điểm O, A, B thuộc đường thẳng d, nếu OA < OB thi điểm A nằm giữa hai điểm O và B.
    
    
     g. Nếu M năm giữa A và B thì AM + MB = AB.
    
    
    Hai đường thẳng phân biệt thì cắt nhau.
    
    
    Nếu AM = MB = AB/2 thì M là trung điểm của AB
    
    
    
    Bài 2 : Chọn phương án đúng trong các câu sau.
    Câu 1 : Tập hợp M = {a ; b ; c ; x ; y}. Cách viết nào sau đây sai :
    {a ; b ; c} M C. x M
    {a ; b; c} M D. d M
    Câu 2 : Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 3 và nhỏ hơn 9 được viết là :
    M = {4; 5; 6; 7; 8} C. M = {3; 4; 5; 6; 7; 8}
    M = {3; 5; 7; 9} D. M = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}
    Câu 3 : Cho B = {1; 2; 3} cách viết nào sau đây là đúng.
    1 B B. {1} B C. 1 D. 1
    Câu 4 : Giá trị của biểu thức 65 : 6 là :
    64  B. 66 C. 65 D. 61
    Câu 5 : Kết quả của 254.44 là :
    1004 B. 294 C. 278 D. 1006
    Câu 6 : Điền vào dấu * để 3*5 chia hết cho 9.
    9 B. 1 C. 2 D. 5
    Câu 7 : kết quả của phép tính 43.42 =?
    46 B. 45 C. 165 D. 166
    Câu 8 : Số nào chia hết cho 13 mà không chia hết cho 9.
    123 B. 621 C. 23.32 D. 209
    Câu 9 : Số 72 phân tích ra thừa số nguyên tố được kết quả là :
    32.8 B. 2.4.32 C. 23.32 D. 23.9
    Câu 10 : BCNN(5 ; 15 ; 30) = ?
    5 B. 60 C. 15 D. 30
    Câu 11 : ƯCLN (15 ; 45 ; 60) = ?
    45 B. 15 C. 1 D. 60
    Câu 12 : Giá trị của biểu thức A = 23.22.20 là :
    25 = 32 B. 25 = 10 C. 20 = 1 D. 80 = 1
    Câu 13 : ƯC của 24 và 30 là :
    4 B. 4 C. 6 D. 8
    Câu 14 : Số vừa chia hết cho 2 ; 3 ; 5 và 9 là :
    2340 B. 2540 C. 1540 D. 1764
    Câu 15 : Cho A = 78 : 7. Viết A dưới dạng lũy thừa là :
    76 B. 78 C. 77 D. 79
    Câu 16 : Khẳng định nào sau đây là sai.
    – 3 là số nguyên âm.
    Số đối của – 4 là 4
    Số tự nhiên đầu tiên là số nguyên dương.
    N  Z
    Câu 17 : Sắp xếp nào sau đây là đúng.
    – 2007 > - 2008 C. 2008 < 2007
    – 6 > - 5 > - 4 > - 3 D. – 3 > - 4 > - 5 > - 6
    Câu 18 : Kết quả sắp xếp các số -2 ; 3 ; 99 ; -102 ; 0 theo thứ tự tăng dần là:
    - 102 ; 0 ; -2; 3 ; 99 C. -102 ; - 2; 0 ; 3 ; 99
    0 ; 2 ; -3 ; 99 ; -102 D. -102 ; 0 ; -2 ; 3 ; 99
    Câu 19 : Các số sắp xếp theo thứ tự giảm dần là :
    19 ; 11 ; 0 ; -1 ; -5 C. 19 ; 11; -5; -1; 0
    19 ; 11; 0
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    TÌM KIẾM VỚI GOOGLE

    XEM LỊCH (ÂM - DƯƠNG)