ĐỒNG HỒ

Tài nguyên dạy học

ĐỌC BÁO ONLINE

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Vũ Đức Đoàn)
  • (Cao Thế Phương)
  • (Lê Mậu Thành)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Muc_bat_moi.flv He_sinh_thai_bien_Bach_tuot.flv 289.jpg Haisachoatigonthuha_500.jpg HOA_HONG1.png Thuha10_500_02.jpg 639.jpg Dnhngonsacdepthuha_500_01.jpg 1810.jpg 1107.jpg IMG_3444.jpg IMG_3440.jpg IMG_3437.jpg IMG_3452.jpg IMG_3433.jpg IMG_3441.jpg IMG_3442.jpg IMG_3439.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Phòng Giáo dục và Đào tạo Quận 9, Tp.HCM!

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    In ấn và biểu đồ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đức Thọ (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:17' 28-10-2013
    Dung lượng: 484.5 KB
    Số lượt tải: 9
    Số lượt thích: 0 người
    CƠ SỞ DỮ LiỆU IN ẤN và BiỂU ĐỒ
    Nội dung
    Vẽ đồ thị
    Lọc đơn giản và lọc nâng cao
    Hàm MID
    Công dụng: Trích một số ký tự định trước từ một chuỗi.
    Cú pháp:
    MID(chuỗi, vị trí bắt đầu, số ký tự)
    VD:
    =MID(“ABCDEF”,2,2)  “BC”
    Hàm MATCH [1]
    Công dụng: Trả về vị trí tương đối của một phần tử trong một array.
    Cú pháp:
    MATCH(giá trị cần tìm, vùng tìm kiếm, cách thức tìm kiếm)
    … (to be continued) …
    Hàm MATCH [2]
    Giá trị cần tìm: giá trị cần tìm trong vùng tìm kiếm.
    Vùng tìm kiếm: Giới hạn trên 1 dòng hoặc 1 cột only.
    Cách thức tìm kiếm:
    0: Chính xác
    1: Tìm gần đúng
    Hàm INDEX
    Công dụng: Trả về giá trị theo tham chiếu hàng và cột trong một bảng.
    Cú pháp:
    INDEX(array, row_num, column_num)
    Array: bảng cần lấy giá trị - lưu ý đây chỉ là vùng dữ liệu
    Row_num: số thứ tự hàng
    Column_num: số thứ tự cột
    Nội dung
    Các hàm MID, MATCH, INDEX
    Vẽ đồ thị
    Lọc đơn giản và lọc nâng cao
    Vẽ đồ thị
    Công dụng: Biểu diễn số liệu dưới dạng đồ thị trực quan.
    Thực hiện:
    Chọn Bảng cần tạo đồ thị
    Vào menu Insert – Chart
    Vẽ đồ thị [1]
    Vẽ đồ thị [2]
    Vẽ đồ thị [3]
    Vẽ đồ thị [4]
    Vẽ đồ thị [5]
    Vẽ đồ thị [6]
    Vẽ đồ thị [7]
    Vẽ đồ thị [8]
    Vẽ đồ thị [9]
    Vẽ đồ thị [10]
    Vẽ đồ thị [11]
    Vẽ đồ thị [12]
    Vẽ đồ thị [13]
    Lọc dữ liệu: Auto Filter [1]
    Công dụng: Lọc dữ liệu tự động với điều kiện đơn giản.
    Các bước thực hiện:
    Chọn bảng cần thực hiện lọc.
    Vào menu Data – Filter – Auto Filter.
    Hiện ra các dấu mũi tên bên cạnh các tiêu đề cột trong bảng.
    Click vào mũi tên trên cột tương ứng để chỉ định điều kiện lọc
    Thao tác lọc sẽ được thực hiện ngay lập tức
    Lọc dữ liệu: Auto Filter [2]
    Không sử dụng chức năng Auto Filter nữa, vào menu Data – Filter – Auto Filter một lần nữa.
    Trường hợp điều kiện phức tạp hơn, có thể chọn mục Custom trong menu hiện ra khi click vào mũi tên trên cột chỉ định điều kiện lọc.
    Lọc dữ liệu: Advanced Filter [1]
    Xây dựng tiêu chuẩn lọc
    Vào menu Data – Filter – Advanced Filter.
    Hiện ra hộp thoại Advanced Filter.
    Chỉ định các thông số cần thiết.
    Ấn OK để thực hiện lọc
    Lọc dữ liệu: Advanced Filter [2]
    Một số lưu ý trước khi lọc
    Vùng thực hiện lọc không được phép có Merge Cells.
    Vùng tên trường trong vùng dữ liệu nguồn không được phép có các ô để trống.
    Criteria Range: Vùng tiêu chuẩn
    Phải xây dựng vùng tiêu chuẩn trước khi thực hiện lọc.
    Mỗi cột là một tiêu chuẩn. Tiêu chuẩn lọc là tổng hợp các tiêu chuẩn này
    Criteria Range: Vùng tiêu chuẩn
    Các tiêu chuẩn trên cùng dòng được hiểu là AND với nhau, các tiêu chuẩn khác dòng được coi là OR với nhau.
    ĐỊNH DẠNG CÓ ĐIỀU KIỆN
    Xác định yêu cầu định dạng của đề bài

    Chọn bảng tính cần định dạng

    Chọn Menu Format/ Condition Formating

    Chú ý: khi định dạng có điều kiện phải xác định được địa chỉ tương đối và tuyệt đối
    Kết thúc buổi 3
    Q&A
     
    Gửi ý kiến

    TÌM KIẾM VỚI GOOGLE

    XEM LỊCH (ÂM - DƯƠNG)