ĐỒNG HỒ

Tài nguyên dạy học

ĐỌC BÁO ONLINE

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Vũ Đức Đoàn)
  • (Cao Thế Phương)
  • (Lê Mậu Thành)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Muc_bat_moi.flv He_sinh_thai_bien_Bach_tuot.flv 289.jpg Haisachoatigonthuha_500.jpg HOA_HONG1.png Thuha10_500_02.jpg 639.jpg Dnhngonsacdepthuha_500_01.jpg 1810.jpg 1107.jpg IMG_3444.jpg IMG_3440.jpg IMG_3437.jpg IMG_3452.jpg IMG_3433.jpg IMG_3441.jpg IMG_3442.jpg IMG_3439.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Phòng Giáo dục và Đào tạo Quận 9, Tp.HCM!

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Ôn hè Toán 8 lên 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:35' 17-08-2020
    Dung lượng: 89.4 KB
    Số lượt tải: 279
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP HÈ TOÁN 8
    CHUYÊN ĐỀ 1: PHÉP NHÂN CÁC ĐA THỨC
    1.Nhắc lại về luỹ thừa n () của một số hữu tỷ:
    (n>0,)

    Quy ước:  ta có a0=1
    Với mọi số hữu tỷ a, b ta có:
    an. am = an + m
    an: am = an - m (a≠ 0, n ≥ m)
    (a. b)n = an. bn
    (an)m = an.m
    (a: b)n = an: bn (b ≠ 0)
    2. Nhân đa thức:
    (A+B-C).D= D. (A+B-C) = AD+BD-CD
    (A+B)(C+D) = AC+AD+BC+BD
    3.Một Số bài tập:
    Bài 1: Làm tính nhân
    a. 5.x(3.x2-2.x-5) ; b. (x2+3.x.y – 5).(-x.y) ; c. 
    Bài 2: Rút gọn các biểu thức sau.
    a. x.(3.x2-5)- x2.(3.x+1)+x2 ; b. 3x(x-2)-5x(1-x)-8(x2-3)
    c.
    Bài 3: Tính giá trị các biểu thức sau.
    a. P = 7.x.(x2-3)+x2(7-5x)-7x2 Tại x=-5 ; b.Q = x.(x-y) +y(x-y) Tại x=15 và y=10.
    Bài 4: Chứng tỏ rằng giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến.
    a.x(5x-3)-x2(x-1)+x(x2-6x)-10+3x ; b. x(x2+x+1)-x2(x+1)-x+5.
    c. (x-6)(2x+3)-2x(x- 4)+x+7.
    Bài 5: Tìm x biết.
    a. 3x(x-7) – x(5+ 3x) = 52 ; b.5x(12x-5) - 6x(10x-3) = 56.
    c. 2x(5-2x) +4x(x-3) = 36 ; d.(6x-5)(8x-1)+(6x-7)(1-8x)=81
    Bài 6: Thực hiện phép tính.
    a.(7x-2y)(x2-x.y+1) ; b. (x-2)(x+2)(x+3).
    c. ; b.
    d. (x-9).(x-5) ; e.(x2-2xy+y2)(x-y).
    Bài 7: Cho a và b là hai số tự nhiên.Biết a:3 dư 1;b:3 dư 2 Chứng minh rằng a.b:3 dư 2.
    Bài 8: Chứng minh rằng biểu thức: n(2n-3) -2n(n+1) luôn chia hết cho 5 với mọi số nguyên n
    CHUYÊN ĐỀ 2: CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
    A.LÍ THUYẾT:
    I/ KIẾN THỨC CƠ BẢN
    *CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ:
    1.(A+B)2 = A2+2AB+B2
    2.(A-B)2 = A2-2AB+B2
    3.A2 -B2= (A+B)(A-B)
    4.(A+B)3 = A3+3A2B +3AB2+B3
    5.(A-B)3 = A3-3A2B +3AB2-B3
    6.A3+B3=(A+B)(A2-AB+B2)
    7.A3-B3=(A-B)(A2+AB+B2)
    II/ KIẾN THỨC NÂNG CAO.
    1. Bình phương của đa thức.
    + (a+b+c)2 = a2+b2+c2+2ab+2ac+2bc
    + (a+b+c+d)2= a2+b2+c2+d2+2ab+2ac+2ad+2bc+2bd+2cd
    2. Luỹ thừa bậc n của một nhị thức (nhị thức niu tơn)
    + (a+b)0=1
    + (a+b)1=1a+1b
    + (a+b)2=1a2+2ab+1b2
    + (a+b)3=1a3+3a2b+3ab2+1b3
    + (a+b)4=1a4+4a3b+6a2b2+4ab3+1b4
    Ta có khi khai triển (a+b)n ta được một đa thức co n
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    TÌM KIẾM VỚI GOOGLE

    XEM LỊCH (ÂM - DƯƠNG)