ĐỒNG HỒ

Tài nguyên dạy học

ĐỌC BÁO ONLINE

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Vũ Đức Đoàn)
  • (Cao Thế Phương)
  • (Lê Mậu Thành)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Muc_bat_moi.flv He_sinh_thai_bien_Bach_tuot.flv 289.jpg Haisachoatigonthuha_500.jpg HOA_HONG1.png Thuha10_500_02.jpg 639.jpg Dnhngonsacdepthuha_500_01.jpg 1810.jpg 1107.jpg IMG_3444.jpg IMG_3440.jpg IMG_3437.jpg IMG_3452.jpg IMG_3433.jpg IMG_3441.jpg IMG_3442.jpg IMG_3439.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Phòng Giáo dục và Đào tạo Quận 9, Tp.HCM!

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Ôn tập HK2 Anh 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Cô Nguyễn Thị Phụng - Tổ Tiếng Anh
    Người gửi: Lê Mậu Thành
    Ngày gửi: 07h:22' 27-03-2014
    Dung lượng: 345.5 KB
    Số lượt tải: 835
    Số lượt thích: 0 người
    TOPIC 1: TENSES
    1. THE SIMPLE PRESENT TENSE (thì hiện tại đơn)
    Khi có Adverbs of Time ( trạng từ chỉ thời gian )
    always, usually, often, sometimes(thỉnh thoảng), seldom(ít khi), never (không bao giờ ), everyday/ week /month /Monday….., on Mondays / Tuesdays…..

    Affirmative form (Thể KĐ)
    Negative form(Thể phủ định)
    Question (câu hỏi)
    
    I, You, We, They,… + V-o
    He, She, It,… + Vs/ es
    Subj + don’t + V-o
    Subj + doesn’t + V-o
    (Wh) Do + Subj + V-o……..?
    (Wh) Does + Subj + V-o……?
    
    Usage:
    Diễn tả một hành động thường xuyên hay thói quen ở hiện tại (a permanent action or a habit)
    - We go to school every day.
    - He often leaves home at 7 in the morning and comes home at 8 in the evening.
    - She goes swimming twice a week.
    Diễn tả một sự thật hiển nhiên (a general truth)
    The earth moves round the sun.
    Light travels faster than sound.
    Diễn tả một tình trạng ở hiện tại (thường chỉ cảm xúc, sự ưa thích, sự hiểu biết). Vì vậy thường được dùng với các động từ sau:
    to know : biết
    believe : tin vào
    hear : nghe
    see : nhìn,xem
    understand: hiều
    hate : ghét
    love : yêu thương
    like : thích
    have : có
    need : cần
    appear : xuất hiện
    seem : dường như
    smell: ngửi
    wish: ước mong
    remember: nhớ
    want: muốn
    sound: nghe có vẻ
    forget: quên
    taste: có vị, nếm
    own: làm chủ, có
    belong to:thuộc về
    Mary owns a house
    They need some money now.
    The food tastes delicious.

    2. THE PRESENT CONTINUOUS TENSE (Thì hiện tại tiếp diễn)
    Khi có Adverbs of Time: now, at the moment (bây giờ), right now (ngay bây giờ), at present (hiện nay).Mệnh đề sau : look !, listen !, be careful !

    Affirmative form (Thể KĐ)
    Negative form(Thể phủ định)
    Question (câu hỏi)
    
    Subj + am / is / are + V-ing
    Subj + am / is / are not + V-ing
    ( amnot, isn’t, aren’t )
    (Wh) am / is / are + Subj + V-ing

    
    Usage:
    1. Diễn tả một hành động đang xảy ra vào lúc người ta nói (bây giờ)
    We are studying English now.
    The sun is shining today.
    2. Một hành động có tính chất tạm thời (a temporary action)
    He often watches TV at night but tonight he is reading a book.
    3. Một hành động ở tương lai gần (a near future action)
    I am visiting my friend tonight.
    She is leaving for London tomorrow.

    3.THE SIMPLE PAST TENSE (Thì qúa khứ đơn )
    Khi có Adverbs of Time: Yesterday, yesterday morning /afternoon/ evening), last night/week/ month/ year…., two days ago, this morning /afternoon, the day before yesterday, in 1970, from 1978 to 1980, during the last vacation.

    Affirmative form (Thể KĐ)
    Negative form(Thể phủ định)
    Question (câu hỏi)
    
     Subj + V-ed / V2
    S + didn’t + Bare – Inf
    (Wh) Did + S + Bare – Inf ?
    
    Usage:
    1. Diễn tả một hành động đã xảy ra và hoàn tất ở một thời điểm đã được xác định trong quá khứ
    Ex: My mother went shopping yesterday.
    He played football with his friend at 2 o’clock last Monday.
    2. Diễn tả một thói quen hay một hành động thường xuyên đã xảy ra trong quá khứ.
    Ex: When I was a child, I often rode a bicycle along the river in the afternoon.
    Whenever she went out, she usually brought an umbrella with her.
    Cách thêm - ED sau động từ:
    1. work – worked finish – finished
    2. Động từ tận cùng là 1 phụ âm, trước là 1 nguyên âm, gấp đôi phụ âm, rồi thêm – ED. Ngoại trừ phụ âm cuối là Y, W, X
    3. Động từ tận cùng là Y trước là phụ âm, Y -> ied: study – studied, try - tried
    4. Các động từ tận cùng là Y, trước là nguyên âm ta thêm –ED bình thường
    play – played stay -
     
    Gửi ý kiến

    TÌM KIẾM VỚI GOOGLE

    XEM LỊCH (ÂM - DƯƠNG)